Khi mua xe Vinfast Limo Green ai cũng sẽ phải quan tâm tới giá xe Vinfast Limo Green, nếu bạn mua trả thẳng thì sẽ không cần quan tâm nhiều, tuy nhiên nếu mua trả góp thì bạn sẽ cần phải biết tối thiểu 12 tháng, tối đa 96 tháng, thì gốc lãi hàng tháng chi tiết sẽ như thế nào. Và mình có thể vay được bao nhiêu tiền hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây để biết chính xác số tiền mà bạn sẽ phải trả hàng tháng nhé.
Vinfast Auto sẽ dự toán một phương án vay vốn lên tới 85%, Tính toán chi tiết khoản vay mua xe VinFast Limo Green 2026 trả góp 96 tháng, lãi suất ưu đãi 9%/năm. Tham khảo bảng gốc – lãi hàng tháng và kinh nghiệm vay vốn hiệu quả. Để khách hàng có thể tham khảo và cân nhắc.

Giá Tốt Nhất Việt Nam Vui Lòng Liên Hệ Hotline 0333122192 để được tư vấn
1. Giá xe VinFast Limo Green 2026
VinFast Limo Green là mẫu MPV điện 7 chỗ được thiết kế cho vận tải hành khách, dịch vụ taxi công nghệ và doanh nghiệp kinh doanh vận tải.
-
- VINFAST LIMO GREEN GIÁ BÁN CÔNG BỐ: 749.000.000 VNĐ
- Giảm trực tiếp cho khách hàng 6% giá xe: 45.000.000 VNĐ
- Giảm Giá Đại Lý 29.000.000 VND
- Khách hàng được miễn phí sạc tới 10/02/2029.
- Giá xe Limo Green còn 675.000.000 VND
-
Khoản vay 85%: 585.000.000 VNĐ
-
Trả trước 15%: 90.000.000 VNĐ (Chưa bao gồm phí lăn bánh, và bảo hiểm thân vỏ)
2. Thông tin gói vay trả góp 96 tháng trong 8 năm
-
Thời hạn vay: 96 tháng (8 năm)
-
Lãi suất ưu đãi: 9%/năm trong 1 năm đầu
-
Lãi suất thả nổi: Từ năm thứ 4, dự kiến 9 – 11%/năm (tùy ngân hàng)
-
Phương thức trả nợ: Trả góp theo dư nợ giảm dần
3. Bảng tính trả góp VinFast Limo Green 96 tháng (1 năm đầu lãi suất 9%)
Dưới đây là bảng tham khảo gốc – lãi phải trả trong 12 tháng đầu tiên (sau năm thứ 4 lãi suất thay đổi theo thị trường):
| Tháng | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Tổng thanh toán (VNĐ) | Dư nợ còn lại (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.992.000 | 3.307.000 | 9.299.000 | 569.240.000 |
| 2 | 5.992.000 | 3.273.000 | 9.265.000 | 563.248.000 |
| 3 | 5.992.000 | 3.239.000 | 9.231.000 | 557.256.000 |
| 4 | 5.992.000 | 3.205.000 | 9.197.000 | 551.264.000 |
| 5 | 5.992.000 | 3.171.000 | 9.163.000 | 545.272.000 |
| 6 | 5.992.000 | 3.137.000 | 9.129.000 | 539.280.000 |
| 7 | 5.992.000 | 3.103.000 | 9.095.000 | 533.288.000 |
| 8 | 5.992.000 | 3.069.000 | 9.061.000 | 527.296.000 |
| 9 | 5.992.000 | 3.035.000 | 9.027.000 | 521.304.000 |
| 10 | 5.992.000 | 3.001.000 | 8.993.000 | 515.312.000 |
| 11 | 5.992.000 | 2.967.000 | 8.959.000 | 509.320.000 |
| 12 | 5.992.000 | 2.933.000 | 8.925.000 | 503.328.000 |
👉 Trung bình trong 1 năm đầu, khách hàng sẽ thanh toán khoảng 8,9 – 9,3 triệu/tháng. Sau năm thứ 2, khoản trả hàng tháng có thể thay đổi theo lãi suất thả nổi.
4. Tổng chi phí vay mua xe 96 tháng
-
Tiền gốc: 585.232.000 VNĐ
-
Tiền lãi 3 năm đầu (ước tính): ~100 triệu VNĐ
-
Tổng chi phí 8 năm: Dao động tùy theo lãi suất ngân hàng (tùy lãi suất thả nổi từ năm thứ 4)
5. Kinh nghiệm vay mua VinFast Limo Green trả góp
-
Trả trước càng nhiều, lãi càng ít: Nếu có khả năng, nên nâng tỷ lệ trả trước lên 30 – 40%.
-
Chọn ngân hàng uy tín: Ưu tiên ngân hàng có lãi suất ưu đãi cố định dài hạn.
-
Theo dõi lãi suất thả nổi: Sau 3 năm, có thể thương lượng hoặc tái cấu trúc khoản vay.
-
Dùng doanh thu vận tải để trả góp: Đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp taxi, hợp tác xã vận tải.
- Để nhận giá xe vinfast limo green tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0333122192
6. Kết luận
Với mức trả trước 20% (143,8 triệu VNĐ) và gói vay 96 tháng, khách hàng chỉ cần trả trung bình khoảng 9 triệu đồng/tháng trong 3 năm đầu để sở hữu xe điện VinFast Limo Green. Đây là phương án phù hợp cho cá nhân hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư xe phục vụ vận tải nhưng cần phân bổ dòng tiền dài hạn.
👉 Để có bảng chi tiết toàn bộ 96 tháng, bạn nên liên hệ trực tiếp Hotline: 0333122192 hoặc ngân hàng liên kết để được cấp bảng tính gốc – lãi cụ thể.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE
- Kích thước xe (Dài x rộng x cao): 4.740 x 1.872 x 1.728 mm
- Chiều dài cơ sở: 2.840 mm
- Số chỗ Ngồi: 7 chỗ
- Quãng đường di chuyển: Sử dụng pin LFP, Limo Green có khả năng di chuyển lên tới 450 km sau mỗi lần sạc đầy
KÍCH THƯỚC |
|
| DÀI X RỘNG X CAO (mm) | 4740 x 1872 x 1728 |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) | 2840 |
| KHOẢNG SÁNG GẦM XE KHÔNG TẢI (mm) | 170 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|
| A. ĐỘNG CƠ | |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA (kW) | 150 |
| MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm) | 280 |
| C. THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| DẪN ĐỘNG | FWD/CẦU TRƯỚC |
| CHẾ ĐỘ LÁI | 3 CHẾ ĐỘ |
KHUNG GẦM |
|
| KÍCH THƯỚC LA-ZĂNG | 18 INCH |
| HỆ THỐNG TREO (TRƯỚC/SAU) | MACPHERSON/ĐA LIÊN KẾT |
| HỆ THỐNG PHANH (TRƯỚC/SAU) | ĐĨA/ĐĨA |
| BỘ VÁ LỐP | |
| DỤNG CỤ KÍCH XE | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG) |
HỆ THỐNG PIN LIMO GREEN |
|
| QUÃNG ĐƯỜNG CHẠY MỘT LẦN SẠC ĐẦY (km) (NEDC) | 450 |
| DUNG LƯỢNG PIN KHẢ DỤNG (kWh) | 60.13 |
| DÂY SẠC DI ĐỘNG (kW) | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG – 3,5kW) |
| BỘ SẠC TẠI NHÀ (kW) | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG – 7,4kW) |
| CÔNG SUẤT SẠC AC TỐI ĐA | 11kW |
| CÔNG SUẤT SẠC NHANH DC TỐI ĐA | 80kW |
| THỜI GIAN NẠP PIN NHANH NHẤT (PHÚT) | 30 PHÚT (10% – 70 %) |
NGOẠI THẤT |
|
| A. ĐÈN NGOẠI THẤT | |
| ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC | LED |
| ĐÈN CHIẾU SÁNG BAN NGÀY | LED |
| ĐIỀU KHIỂN ĐỘ CAO GÓC CHIẾU | CÓ |
| ĐÈN HẬU | LED |
| ĐÈN PHANH TRÊN CAO PHÍA SAU | LED |
| B. GƯƠNG CHIẾU HẬU | |
| CHỈNH ĐIỆN | CÓ |
| C. NGOẠI THẤT KHÁC | |
| GẠT MƯA TRƯỚC | ĐIỀU CHỈNH GIÁN ĐOẠN |
| ĐÓNG/MỞ CỐP SAU | CHỈNH CƠ |
| CƠ CHẾ LẪY MỞ CỬA | CHỐT ĐIỆN |
NỘI THẤT & TIỆN NGHI |
|
| A. ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | TỰ ĐỘNG 1 VÙNG |
| LỌC KHÔNG KHÍ CABIN | CÓ |
| CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA CHO HÀNG GHẾ THỨ 2 | CÓ |
| CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA CHO HÀNG GHẾ THỨ 3 | CÓ |
| B. MÀN HÌNH VÀ KẾT NỐI | |
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ CẢM ỨNG | 10,1 INCH |
| CHỨC NĂNG GIẢI TRÍ | FM/BLUETOOTH/USB |
| HỆ THỐNG ÂM THANH | 4 LOA |
| C. TIỆN NGHI | |
| GHẾ LÁI | CHỈNH CƠ 6 HƯỚNG |
| BỌC GHẾ | NỈ CAO CẤP |
| PHANH TAY ĐIỆN TỬ VÀ CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG GIỮ PHANH | CÓ |
| GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE | CHẾ ĐỘ NGÀY & ĐÊM
|
TÍNH NĂNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH |
|
| TỰ CHẨN ĐOÁN LỖI | CÓ |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | CÓ |
| THANH TOÁN PHÍ SẠC QUA MÃ QR TRÊN ỨNG DỤNG ĐIỆN THOẠI | CÓ |
AN TOÀN & AN NINH |
|
| TÚI KHÍ PHÍA TRƯỚC | CÓ |
| TÚI KHÍ BÊN HÔNG HÀNG GHẾ TRƯỚC | CÓ |
| HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) | CÓ |
| CHỨC NĂNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) | CÓ |
| HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (ESC) | CÓ |
| CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) | CÓ |
| HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC | CÓ |
| CHỨC NĂNG CHỐNG LẬT (ROM) | CÓ |
| HỆ THỐNG GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH (CRUISE CONTROL) | CÓ |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE PHÍA SAU | CÓ |
Xem thêm các bài viết liên quan khác:
THỦ TỤC MUA XE VINFAST VF3 TRẢ GÓP 2026 CHI TIẾT TỪ A ĐẾN Z
THỦ TỤC VAY MUA XE VINFAST VF5 TRẢ GÓP CHI TIẾT 2026
THỦ TỤC MUA VINFAST VF7 TRẢ GÓP CHI TIẾT 2026 – LÃI SUẤT VÀ HƯỚNG DẪN VAY VỐN
Thủ tục mua VinFast VF9 trả góp chi tiết 2026 – Hướng dẫn A–Z cho khách hàng lần đầu mua xe
Trả Góp VinFast VF6 0Đ – Hướng Dẫn Chi Tiết 2026
Trả Góp VinFast VF8 0Đ – Sở Hữu SUV Điện Hạng D Không Cần Trả Trước
Trả Góp VinFast VF7 0Đ – Sở Hữu SUV Điện Cao Cấp Không Cần Trả Trước
BẢNG TÍNH TRẢ GÓP VINFAST VF9 THEO KỲ HẠN
BẢNG TÍNH TRẢ GÓP VINFAST LIMO GREEN THEO KỲ HẠN
Giá xe VinFast Limo Green tháng 2/2026
Xe Vinfast VF3 Màu Xanh Dương Giá Tốt Nhất Việt Nam
Xe Vinfast VF3 Màu Trắng Giá Tốt Nhất Việt Nam
Xe Vinfast VF3 Màu Vàng Giá Tốt Nhất Việt Nam
Xe Vinfast VF6 Eco Màu Xanh Lá
Xe Vinfast VF6 Eco Màu Xanh Dương
Xe Vinfast VF6 Eco Màu Xám Đậm
Xe Vinfast VF6 Eco Màu Trắng
Xe Vinfast VF6 Eco Màu Xám Xi Măng
Xe Vinfast VF6 Eco Màu Đỏ
Xe Vinfast VF5 màu Xanh Lá Nhạt
Xe Vinfast VF5 Màu Xám Nhạt
Xe Vinfast VF5 Màu Trắng
Mua xe vf3 trả góp trả trước bao nhiêu
Xe Vinfast VF5 Màu Đỏ Giá Tốt Nhất
Mua xe Vinfast VF3 trả góp bao nợ xấu vay tới 80% giá trị xe
Mua trả góp xe VinFast VF5 bao nợ xấu vay tới 80%


